phép chia

Học thuật
Thân thiện
phép chia

Một học sinh đang làm phép chia trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Phép tính cơ bản: Một trong bốn phép tính cơ bản của số học, dùng để tìm xem một số (số bị chia) chứa bao nhiêu lần một số khác (số chia). Kết quả của phép tính này gọi là thương số.
    • Phép tính ngược của phép nhân: Phép chia phép tính ngược lại với phép nhân. Nếu phép nhân gộp nhiều nhóm bằng nhau thì phép chia tách một nhóm lớn thành các phần bằng nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong chương trình toán lớp 2, học sinh bắt đầu học phép chia.
    • Phép chia 10 cho 2 cho kết quả là 5, 5 nhân 2 bằng 10.
    • Khi chia đều 12 cái kẹo cho 3 bạn, mỗi bạn được 4 cái. Đây một ứng dụng của phép chia.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phép chia ": Phép chia trong đó số bị chia không chia hết cho số chia, dẫn đến kết quả gồm một thương số một số dư.
    • Phép chia 7 cho 3 phép chia , thương 2 1.
  • "Phép chia hết": Phép chia trong đó số bị chia chia hết cho số chia, không số dư.
    • Phép chia 20 cho 5 một phép chia hết.
  • "Tính chất của phép chia": Các quy tắc như chia một số cho 1 bằng chính số đó, chia một số cho chính bằng 1 (với số khác 0), không thể chia cho 0.
Biến thể từ liên quan
  • Chia (động từ): Hành động thực hiện phép chia.
    • Chúng ta chia 15 cho 3.
  • Số bị chia (danh từ): Số bị tách ra trong phép chia.
  • Số chia (danh từ): Số dùng để chia số bị chia.
  • Thương số (danh từ): Kết quả của phép chia.
  • Dấu chia (danh từ): Ký hiệu toán học cho phép chiahoặc : hoặc /).
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Sự chia: Cách nói ngắn gọn, ít dùng trong toán học chính thống hơn "phép chia".
  • Phép tính chia: Cách diễn đạt nhấn mạnh đây một phép tính.
Các cụm từ liên quan
  • Thực hiện phép chia: Hành động tính toán để tìm thương số.
    • Em hãy thực hiện phép chia 48 cho 6.
  • Kết quả của phép chia: Chỉ thương số ( có thể cả số dư).
    • Kết quả của phép chia đó 8.
  • Bảng cửu chương chia: Bảng hệ thống các kết quả của phép chia cơ bản, thường học thuộc để tính nhanh.
Thành ngữ/Cách nói ẩn dụ

(Lưu ý: "Phép chia" chủ yếu thuật ngữ toán học, ít khi được dùng trong thành ngữ. Cách nói ẩn dụ thường dùng động từ "chia" hơn.) - "Chia đều" như một ứng dụng của phép chia: Thường dùng để nói về việc phân phối công bằng. - Chúng ta phải chia đều công việc cho mọi người.

phép chia

Một học sinh đang làm phép chia trên bảng đen.

  1. (toán) Một trong bốn phép tính của số học nhờ đó khi người ta hai số, một gọi là số phải chia, một gọi là số chia, thì ta tìm được một số thứ ba gọi là số thương, sao cho khi nhân với số chia thì lại được số phải chia.